Cách học tiếng Hàn giao tiếp cho người mới bắt đầu

Học tiếng Hàn Quốc có thể là một nhiệm vụ khá khó nhưng cũng rất thú vị. Để bắt đầu, bạn có thể tìm kiếm các khóa học trực tuyến hoặc sách học tiếng Hàn Quốc để tìm hiểu các nguyên tắc cơ bản về ngôn ngữ này. Bạn cũng có thể tìm kiếm các bài học trên mạng xã hội hoặc trên YouTube để có thêm nhiều tài liệu hỗ trợ cho việc học. Để học tiếng Hàn Quốc hiệu quả, bạn cần phải có sự tập trung và thực hành thường xuyên. Hãy thực hành nghe và nói trong các bài học, và học các từ vựng và câu có sẵn trong các bài học. Bạn cũng nên thực hành viết chữ Hán-Việt để có thể ghi nhớ và sử dụng các từ vựng một cách dễ dàng hơn. Ngoài ra, bạn có thể tìm kiếm các nguồn tài liệu khác như trithucsangtao.vn, phim, truyện, báo, hoặc bài hát bằng tiếng Hàn Quốc để có thể nghe và học thêm về ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc

học tiếng hàn quốc

Tiếng Hàn Quốc là gì?

Tiếng Hàn Quốc (한국어) là ngôn ngữ chính thức của Quốc gia Hàn Quốc (Hàn Quốc). Nó là một trong các ngôn ngữ thuộc ngôn ngữ hòa bình Hàn-Mông, và được sử dụng bởi hơn 80 triệu người tại Hàn Quốc và trên toàn thế giới.  Tiếng Hàn Quốc có một hệ thống chữ viết riêng, Hán-Việt, và có một số đặc trưng về ngữ pháp và cách sử dụng từ vựng khác với các ngôn ngữ khác trên thế giới. Nếu bạn muốn học Tiếng Hàn Quốc, có rất nhiều tài liệu và các khóa học trực tuyến để giúp bạn bắt đầu. Tiếng Hàn là một ngôn ngữ hấp dẫn với lịch sử phong phú và văn hóa đa dạng. Cho dù bạn quan tâm đến K-pop, phim truyền hình Hàn Quốc hay chỉ đơn giản muốn mở rộng khả năng ngôn ngữ của mình, học tiếng Hàn là một hành trình thú vị và đầy hứa hẹn. Tuy nhiên, việc học một ngôn ngữ mới có thể gặp phải nhiều thách thức, đặc biệt là đối với những người mới bắt đầu. Nhưng đừng lo, với các công cụ và tài nguyên phù hợp, bất kỳ ai cũng có thể học được tiếng Hàn. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn cách học tiếng Hàn và cung cấp những lời khuyên và kinh nghiệm để giúp bạn có trải nghiệm học tập thú vị và hiệu quả.

Tại sao bạn nên học tiếng Hàn?

Học tiếng Hàn sẽ giúp bạn có thể truy cập và hiểu được nhiều nội dung, giải trí, văn hóa và kinh tế của Hàn Quốc. Ngoài ra, học tiếng Hàn còn giúp bạn:
  • Nâng cao khả năng giao tiếp và hòa nhập trong cộng đồng người Hàn.
  • Nâng cao khả năng làm việc với các công ty, doanh nghiệp Hàn Quốc.
  • Tạo ra nhiều cơ hội học tập, làm việc và du học tại Hàn Quốc.

Học tiếng Hàn cho người mới bắt đầu

Nếu bạn mới bắt đầu học tiếng Hàn, đây là một số kỹ thuật học cơ bản và lời khuyên.
  1. Cách học cơ bản
  • Học bảng chữ cái và cách phát âm của tiếng Hàn.
  • Bắt đầu từ các cụm từ và câu đơn giản, sau đó tăng dần độ khó.
  • Thực hành thường xuyên, mỗi ngày ít nhất 15-30 phút để nâng cao khả năng ngôn ngữ của bạn.
  1. Học từ vựng tiếng Hàn
  • Học các từ vựng cần thiết cho cuộc sống hàng ngày, công việc hoặc du học.
  • Sử dụng các ứng dụng học tiếng Hàn để nâng cao khả năng nhớ từ
  • Xem các video hướng dẫn hoặc đọc sách về từ vựng tiếng Hàn.
  1. Học ngữ pháp tiếng Hàn
  • Học các ngữ pháp cơ bản của tiếng Hàn để hiểu được cấu trúc ngữ pháp của câu tiếng Hàn.
  • Thực hành viết câu và đọc các bài viết tiếng Hàn để nâng cao khả năng sử dụng ngữ pháp tiếng Hàn.
  1. Thực hành giao tiếp tiếng Hàn
  • Tham gia các lớp học tiếng Hàn hoặc các nhóm học tiếng Hàn để thực hành giao tiếp tiếng Hàn với người bản ngữ.
  • Tìm kiếm các đối tác học tập tiếng Hàn trên mạng xã hội hoặc các trang web học tiếng Hàn để trao đổi và thực hành giao tiếp.

Các tài nguyên học tiếng Hàn trực tuyến

Hiện nay, có rất nhiều tài nguyên học tiếng Hàn trực tuyến, giúp bạn có thể học tiếng Hàn dễ dàng và tiện lợi.
  1. Ứng dụng học tiếng Hàn
  • Duolingo: một ứng dụng học tiếng Hàn miễn phí và dễ sử dụng, giúp bạn học từ vựng, ngữ pháp và kỹ năng giao tiếp tiếng Hàn.
  • Memrise: ứng dụng học từ vựng tiếng Hàn thông qua các thẻ học.
  • HelloTalk: một ứng dụng kết nối người học tiếng Hàn với người bản ngữ tiếng Hàn để thực hành giao tiếp.
  1. Các trang web học tiếng Hàn
  • Talk To Me In Korean: trang web cung cấp các bài học tiếng Hàn miễn phí, từ cơ bản đến nâng cao.
  • KoreanClass101: trang web học tiếng Hàn với nhiều khóa học và tài liệu học tiếng Hàn.
  • Coursera: trang web cung cấp khóa học tiếng Hàn trực tuyến từ các trường đại học hàng đầu thế giới.

Lộ trình học tiếng hàn quốc cho người mới bắt đầu

Đây là một lộ trình học tiếng Hàn Quốc cho người mới bắt đầu có thể tham khảo: Bước 1: Tìm hiểu cơ bản về ngôn ngữ Hàn Quốc
  • Tìm hiểu về hệ chữ Hán-Việt và cách đọc chữ Hán
  • Học các âm hán và cách phát âm chính xác
  • Tìm hiểu về các đặc trưng ngữ pháp của tiếng Hàn Quốc, như cách sử dụng đại từ và trợ từ
Bước 2: Học các từ vựng và câu cơ bản
  • Học các từ vựng cơ bản và các câu hỏi thường gặp trong cuộc sống hằng ngày
  • Thực hành viết và nói các câu cơ bản bằng tiếng Hàn Quốc
Bước 3: Mở rộng vốn từ vựng và học các câu phức hợp hơn
  • Học các từ vựng mới và các câu phức hợp hơn
  • Thực hành viết và nói các câu phức hợp bằng tiếng Hàn Quốc
Bước 4: Tìm kiếm các nguồn tài liệu khác để học tiếng Hàn Quốc
  1. Xem phim, truyện, báo, hoặc bài hát bằng tiếng Hàn Quốc để nghe và học thêm về ngôn ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc
  2. Tìm kiếm các trang web hoặc ứng dụng học tiếng Hàn Quốc để có thêm tài liệu hỗ trợ cho việc học
  3. Tham gia các nhóm hội thoại hoặc diễn đàn về tiếng Hàn Quốc để có thể giao tiếp với người Hàn Quốc hoặc các người học tiếng Hàn Quốc khác
Lộ trình học tiếng Hàn Quốc này chỉ là một gợi ý và có thể không phù hợp với từng người. Bạn có thể tùy chỉnh lộ trình học của mình theo nhu cầu và khả năng của mình. Quan trọng là bạn phải thực hành thường xuyên và cố gắng học để có thể tiếp thu và nắm bắt ngôn ngữ Hàn Quốc một cách hiệu quả nhất. Chúc bạn học tiếng Hàn Quốc thành công!

cách học tiếng hàn cho người mới bắt đầu

Top 10 Cách học tiếng hàn quốc hiệu quả

Đây là một số cách học tiếng Hàn Quốc hiệu quả mà bạn có thể thử:
  1. Tìm kiếm các khóa học trực tuyến hoặc sách học tiếng Hàn Quốc để tìm hiểu các nguyên tắc cơ bản về ngôn ngữ này.
  2. Thực hành nghe và nói trong các bài học, và học các từ vựng và câu có sẵn trong các bài học.
  3. Thực hành viết chữ Hán-Việt để có thể ghi nhớ và sử dụng các từ vựng một cách dễ dàng hơn.
  4. Xem phim, truyện, báo, hoặc bài hát bằng tiếng Hàn Quốc để có thể nghe và học thêm về ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc.
  5. Học cùng với một bạn bè hoặc gia đình cũng sẽ giúp bạn có đối tác thực hành và giao tiếp hữu ích.
  6. Sử dụng các ứng dụng học tiếng Hàn Quốc hoặc trò chơi ngôn ngữ để có thể học và thực hành ngôn ngữ trong môi trường thú vị và dễ dàng hơn.
  7. Tham gia các lớp học tiếng Hàn Quốc hoặc tìm kiếm một người học tiếng Hàn Quốc để có thể học và thực hành ngôn ngữ với sự hướng dẫn chuyên nghiệp của giáo viên.
  8. Học tiếng Hàn Quốc khi đi du lịch hoặc đến Hàn Quốc sẽ giúp bạn có cơ hội giao tiếp và trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc trực tiếp.
  9. Tìm kiếm các tài liệu hoặc video hướng dẫn cách học tiếng Hàn Quốc hiệu quả và thực hành theo các bước được giới thiệu.
  10. Luôn cố gắng học và thực hành ngôn ngữ Hàn Quốc mỗi ngày để có thể nắm bắt và tiếp thu ngôn ngữ này một cách hiệu quả nhất.
Chú ý rằng học tiếng Hàn Quốc không phải là một việc dễ dàng và cần có sự kiên trì và tỉ mỉ để có thể học ngôn ngữ này hiệu quả. Hãy luôn cố gắng và không bỏ cuộc, và bạn sẽ có thể học tiếng Hàn Quốc một cách thành công!

học tiếng hàn giao tiếp

Những câu tiếng hàn giao tiếp thông dụng

Đây là một số mẫu câu tiếng Hàn Quốc giao tiếp mà bạn có thể tham khảo:
  1. 안녕하세요 (Annyeonghaseyo) - Xin chào
  2. 제 이름은 ... 이고, 저는 ... 이에요 (Je ireumeun ... igoseo, jeoneun ... ieyo) - Tôi tên là ... và tôi là ...
  3. 언제 일어나세요? (Eonje il-eona-se-yo?) - Bạn thức dậy lúc nào?
  4. 얼마에요? (Eolmaeyo?) - Bao nhiêu tiền?
  5. 언제 가요? (Eonje gayo?) - Bạn đi lúc nào?
  6. 여기가 어디예요? (Yeogiga eodiyeyo?) - Đây là đâu?
  7. 어떻게 가요? (Eotteoke gayo?) - Làm sao để đi đến đây?
  8. 저기요 (Jeo-gi-yo) - Xin hỏi
  9. 죄송합니다 (Joesonghamnida) - Xin lỗi
  10. 감사합니다 (Gamsahamnida) - Cám ơn
  11. 저는 음식을 좋아합니다 (Jeoneun eumsikeul joahamnida) - Tôi thích ăn uống
  12. 저는 공원에 가고 싶습니다 (Jeoneun gong-weone gago sipeumnida) - Tôi muốn đi đến công viên
  13. 저는 영화를 보고 싶습니다 (Jeoneun yeonghwareul bogo sipeumnida) - Tôi muốn xem phim
  14. 저는 쇼핑을 하고 싶습니다 (Jeoneun syoping-eul hago sipeumnida) - Tôi muốn mua sắm
  15. 저는 음악을 듣고 싶습니다 (Jeoneun eum-ag-eul deudgo sipeumnida) - Tôi muốn nghe nhạc
  16. 저는 책을 읽고 싶습니다 (Jeoneun chaek-eul ilgo sipeumnida) - Tôi muốn đọc sách
  17. 저는 운동을 하고 싶습니다 (Jeoneun un-dong-eul hago sipeumnida) - Tôi muốn tập thể dục
  18. 저는 술을 마시고 싶지 않습니다 (Jeoneun sul-eul masigo sipeuji anh-eumnida) - Tôi không muốn
  19. 저는 일본어를 공부하고 있습니다 (Jeoneun ilbon-eoreul gongbu-hago itseumnida) - Tôi đang học tiếng Nhật
  20. 저는 여행을 가고 싶습니다 (Jeoneun yeohaengeul gago sipeumnida) - Tôi muốn đi du lịch
  21. 저는 일요일에 쉬고 싶습니다 (Jeoneun il-yoire siwago sipeumnida) - Tôi muốn nghỉ ngơi vào chủ nhật
  22. 저는 친구를 찾고 싶습니다 (Jeoneun chingu-reul chatgo sipeumnida) - Tôi muốn tìm bạn bè
  23. 저는 운전하고 싶지 않습니다 (Jeoneun unjeon-hago sipeuji anh-eumnida) - Tôi không muốn lái xe
  24. 저는 커피를 마시고 싶습니다 (Jeoneun keopieul masigo sipeumnida) - Tôi muốn uống cà phê
  25. 저는 잠을 자고 싶습니다 (Jeoneun jam-eul jago sipeumnida) - Tôi muốn ngủ
  26. 저는 이곳에 살고 싶습니다 (Jeoneun igose salgo sipeumnida) - Tôi muốn sống tại đây
  27. 저는 이 음식이 맛있습니다 (Jeoneun i eumsigi masisumnida) - Món ăn này ngon
  28. 저는 이 옷이 예쁩니다 (Jeoneun i ot-i ye-eopseumnida) - Quần áo này đẹp
  29. 저는 이 집이 좋습니다 (Jeoneun i jibi johseumnida) - Nhà này tốt

Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn trong sinh hoạt hàng ngày

Đây là một số mẫu câu tiếng Hàn Quốc giao tiếp sinh hoạt hàng ngày mà bạn có thể tham khảo:
  • 아침 식사는 언제 하세요? (Achim sik-saneun eonje haseyo?) - Bạn ăn sáng lúc nào?
  • 저는 아침에 운동을 합니다 (Jeoneun achime un-dong-eul hamnida) - Tôi tập thể dục sáng
  • 저는 점심에 책을 읽습니다 (Jeoneun jeomsime chaek-eul ilseumnida) - Tôi đọc sách trong giờ trưa
  • 저는 저녁에 친구를 만납니다 (Jeoneun jeonyeoge chingu-reul mannamnida) - Tôi gặp bạn bè vào tối
  • 저는 야간에 음악을 듣고 싶습니다 (Jeoneun yagan-e eum-ag-eul deudgo sipeumnida) - Tôi muốn nghe nhạc vào ban đêm
  • 저는 요일별로 일정을 짜고 있습니다 (Jeoneun yoilbyeore iljeongeul jjago itseumnida) - Tôi đang lên lịch tuần
  • 저는 주말에 여행을 가고 싶습니다 (Jeoneun jumare yeohaengeul gago sipeumnida) - Tôi muốn đi du lịch vào cuối tuần
  • 저는 저녁 식사 전에 운동을 합니다 (Jeoneun jeonyeok sik-sajeon-e un-dong-eul hamnida) - Tôi tập thể dục trước khi ăn tối
  • 저는 출근 전에 아침 식사를 합니다 (Jeoneun chulgeun jeon-e achim sik-sareul hamnida) - Tôi ăn sáng trước khi đi làm
  • 저는 저녁 식사 후에 책을 읽습니다 (Jeoneun jeonyeok sik-sahu chaek-eul ilseumnida) - Tôi đọc sách sau khi ăn tối
  • 저는 주말에 집에서 쉽니다 (Jeoneun jumare jibe seo swipnida) - Tôi nghỉ ngơi tại nhà vào cuối tuần
  • 저는 일요일에 신문을 읽습니다 (Jeoneun il-yoire sinmun-eul ilseumnida) - Tôi đọc báo vào chủ nhật
  • 저는 월요일에 일정을 계획합니다 (Jeoneun wol-yoire iljeongeul gyehogeum hamnida) - Tôi lên kế hoạch tuần vào thứ hai
  • 저는 화요일에 슈팅을 합니다 (Jeoneun hwa-yoire syuting-eul hamnida) - Tôi tập bắn vào thứ ba
  • 저는 수요일에 요가를 합니다 (Jeoneun su-yoire yogareul hamnida) - Tôi tập yoga vào thứ tư
  • 저는 목요일에 쇼핑을 합니다 (Jeoneun mok-yoire syoping-eul hamnida) - Tôi mua sắm vào thứ năm
  • 저는 금요일에 음악을 듣고 싶습니다 (Jeoneun geum-yoire eum-ag-eul deudgo sipeumnida) - Tôi muốn nghe nhạc vào thứ sáu
  • 저는 토요일에 영화를 보고 싶습니다 (Jeoneun to-yoire yeonghwareul bogo sipeumnida) - Tôi muốn xem phim vào thứ bảy
  • 저는 가족과 함께 식사를 합니다 (Jeoneun gajokgwa hamkke sik-sareul hamnida) - Tôi ăn cùng gia đình
  • 저는 친구와 함께 여행을 갑니다 (Jeoneun chingugwa hamkke yeohaengeul gamnida) - Tôi đi du lịch cùng bạn bè
  • 저는 직장 동료와 함께 식사를 합니다 (Jeoneun jikjang dongnyowa hamkke sik-sareul hamnida) - Tôi ăn cùng đồng nghiệp
  • 저는 일상 생활 속에서 음악을 즐기고 있습니다 (Jeoneun ilsang saenghwalsog-eseo eum-ag-eul jeulgigo itseumnida) - Tôi thích nghe nhạc trong cuộc sống hàng ngày

Mẫu câu tiếng hàn giao tiếp khi đi du lịch

Đây là một số mẫu câu tiếng Hàn Quốc giao tiếp khi đi du lịch mà bạn có thể tham khảo:
  • 어디서 숙박을 예약할 수 있나요? (Eodiseo sukbangeul ye-yak-hal su innayo?) - Tôi có thể đặt phòng ở đâu được không?
  • 이 지역에서 어떤 식당을 추천해 주시겠어요? (I jiyeog-eseo eotteon sikdangeul chu-gyeolhae jusigetseoyo?) - Anh/chị có thể giới thiệu cho tôi nhà hàng nào ở khu vực này không?
  • 어디서 관광 정보를 얻을 수 있나요? (Eodiseo gwangwang jeongbo-reul eot-eul su innayo?) - Tôi có thể nhận được thông tin du lịch ở đâu được không?
  • 저는 이곳에서 쇼핑을 가고 싶습니다 (Jeoneun igose seo syoping-eul gago sipeumnida) - Tôi muốn đi mua sắm tại đây
  • 저는 이곳의 전통 식당에 가고 싶습니다 (Jeoneun igoseui jeontong sikdange gago sipeumnida) - Tôi muốn đến nhà hàng truyền thống tại đây
  • 저는 이곳의 정원을 산책하고 싶습니다 (Jeoneun igoseui jeong-won-eul sanchaekhago sipeumnida) - Tôi muốn dạo bộ quanh vườn tại đây
  • 저는 이곳에서 전통 제조소를 찾고 싶습니다 (Jeoneun igose seo jeontong jejoso-reul chajago sipeumnida) - Tôi muốn tìm nhà máy sản xuất truyền thống tại đây
  • 저는 이곳의 정원에서 사진을 찍고 싶습니다 (Jeoneun igoseui jeong-won-eseo sajin-eul jjikgo sipeumnida) - Tôi muốn chụp ảnh tại vườn tại đây
  • 저는 이곳에서 관광객으로서 즐기고 싶습니다 (Jeoneun igose seo gwangwanggaeg-eulojiseo jeulgigo sipeumnida) - Tôi muốn thưởng thức du lịch tại đây như là một khách du lịch
  • 저는 이곳의 전통 식품 상점에서 쇼핑을 가고 싶습니다 (Jeoneun igoseui jeontong sikpum sangjome seo syoping-eul gago sipeumnida) - Tôi muốn đi mua sắm tại cửa hàng hàng hóa truyền thống tại đây
  • 저는 이곳의 정원에서 산책을 가고 싶습니다 (Jeoneun igoseui jeong-won-eseo sanchaek-eul gago sipeumnida) - Tôi muốn đi dạo bộ quanh vườn tại đây
  • 저는 이곳에서 전통 제조소를 찾고 싶습니다 (Jeoneun igose seo jeontong jejoso-reul chajago sipeumnida) - Tôi muốn tìm nhà máy sản xuất truyền thống tại đây
  • 저는 이곳의 정원에서 사진을 찍고 싶습니다 (Jeoneun igoseui jeong-won-eseo sajin-eul jjikgo sipeumnida) - Tôi muốn chụp ảnh tại vườn tại đây
  • 저는 이곳에서 관광객으로서 즐기고 싶습니다 (Jeoneun igose seo gwangwanggaeg-eulojiseo jeulgigo sipeumnida) - Tôi muốn thưởng thức du lịch tại đây như là một khách du lịch
  • 저는 이곳의 전통 식품 상점에서 쇼핑을 가고 싶습니다 (Jeoneun igoseui jeontong sikpum sangjome seo syoping-eul gago sipeumnida) - Tôi muốn đi mua sắm tại cửa hàng hàng hóa truyền thống tại đây
  • 저는 이곳의 관광 정보 센터에서 정보를 얻고 싶습니다 (Jeoneun igoseui gwangwang jeongbo senteo-eseo jeongbo-reul eotgo sipeumnida) - Tôi muốn nhận được thông tin tại trung tâm thông tin du lịch tại đây
  • 저는 이곳의 전통 제조소에서 제품을 구매하고 싶습니다 (Jeoneun igoseui jeontong jejoso-eseo jepum-eul gumaehago sipeumnida) - Tôi muốn mua sản phẩm tại nhà máy sản xuất truyền thống tại đây
  • 저는 이곳의 전통 식당에서 식사를 하고 싶습니다 (Jeoneun igoseui jeontong sikdange seo sik-sa-reul hago sipeumnida) - Tôi muốn ăn tại nhà hàng truyền thống tại đây
  • 저는 이곳의 전통 제조소를 둘러보고 싶습니다 (Jeoneun igoseui jeontong jejoso-reul dulleobogo sipeumnida) - Tôi muốn xem quanh nhà máy sản xuất truyền thống tại đây
  • 저는 이곳의 전통 식품 상점에서 제품을 살고 싶습니다 (Jeoneun igoseui jeontong sikpum sangjome seo jepum-eul salgo sipeumnida) - Tôi muốn mua sản phẩm tại cửa hàng hàng hóa truyền thống tại đây
  • 저는 이곳에서 관광객으로서 즐기고 싶습니다 (Jeoneun igose seo gwangwanggaeg-eulojiseo jeulgigo sipeumnida) - Tôi muốn thưởng thức du lịch tại đây như là một khách du lịch
  • 저는 이곳의 정원에서 산책을 가고 싶습니다 (Jeoneun igoseui jeong-won-eseo sanchaek-eul gago sipeumnida) - Tôi muốn đi dạo bộ quanh vườn tại đây
  • 저는 이곳의 전통 식당에서 식사를 하고 싶습니다 (Jeoneun igoseui jeontong sikdange seo sik-sa-reul

Mẫu câu giao tiếp tiếng hàn cơ bản khi đi mua sắm

  • 저는 이곳에서 쇼핑을 가고 싶습니다 (Jeoneun igose seo syoping-eul gago sipeumnida) - Tôi muốn đi mua sắm tại đây
  • 저는 이 제품을 살고 싶습니다 (Jeoneun i jepum-eul salgo sipeumnida) - Tôi muốn mua sản phẩm này
  • 저는 이 제품의 가격을 알고 싶습니다 (Jeoneun i jepum-ui gage-reul algo sipeumnida) - Tôi muốn biết giá của sản phẩm này
  • 저는 이 제품을 구매하고 싶습니다 (Jeoneun i jepum-eul gumaehago sipeumnida) - Tôi muốn mua sản phẩm này
  • 저는 이곳에서 쇼핑을 할 수 있나요? (Jeoneun igose seo syoping-eul hal su itnayo?) - Tôi có thể mua sắm tại đây không?
  • 저는 이곳에서 어떤 제품을 살 수 있나요? (Jeoneun igose seo eotteon jepum-eul sal su itnayo?) - Tôi có thể mua được sản phẩm gì tại đây không?
  • 이 제품은 언제까지 진열되어 있나요? (I jepum-eun eonjekkaji jinjeol-doe-eo itnayo?) - Sản phẩm này sẽ được trưng bày đến khi nào?
  • 이 제품은 어떻게 구매할 수 있나요? (I jepum-eun eotteohge gumaehal su itnayo?) - Tôi có thể mua sản phẩm này như thế nào?
  • 이 제품은 언제 사용가능한가요? (I jepum-eun eonje sayong-gabang-hankayo?) - Sản phẩm này có thể sử dụng khi nào?
  • 이 제품은 어디에서 구매할 수 있나요? (I jepum-eun eodie seo gumaehal su itnayo?) - Tôi có thể mua sản phẩm này tại đâu?
  • 이 제품은 얼마나 오래 사용할 수 있나요? (I jepum-eun eolmana orae sayong-hal su itnayo?) - Sản phẩm này có thể sử dụng được bao lâu?
  • 이 제품은 어떤 색깔을 가지고 있나요? (I jepum-eun eotteon saekkal-reul gajigo itnayo?) - Sản phẩm này có màu gì?
  • 이 제품은 어떤 사이즈를 지원하나요? (I jepum-eun eotteon saije-reul jiwonhankayo?) - Sản phẩm này hỗ trợ kích thước nào?
  • 이 제품은 어떤 재질로 만들어졌나요? (I jepum-eun eotteon jaejil-lo mandeuleojeossnayo?) - Sản phẩm này được làm từ chất liệu gì?
  • 이 제품은 얼마의 가격으로 판매되고 있나요? (I jepum-eun eolma-ui gage-eulo panmae-doego itnayo?) - Sản phẩm này được bán với giá bao nhiêu?
  • 이 제품은 어떤 구매 조건이 필요한가요? (I jepum-eun eotteon gumae jogeon-i pilnyeonhankayo?) - Sản phẩm này cần điều kiện mua hàng nào?
  • 이 제품은 어떤 제조사가 제조한가요? (I jepum-eun eotteon jejosa-ga jejo-hanhankayo?) - Sản phẩm này được nhà sản xuất nào sản xuất?
  • 이 제품은 어떤 유통 채널을 통해 판매되고 있나요? (I jepum-eun eotteon yutong chaeneol-eul tonghae panmae-doego itnayo?) - Sản phẩm này được bán qua kênh phân phối nào?
  • 이 제품은 어떤 서비스와 구매 정보를 제공하나요? (I jepum-eun eotteon seobiseu-wa gumae jeongbo-reul je-gong-hankayo?) - Sản phẩm này cung cấp dịch vụ và thông tin mua hàng nào?

Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn khi hẹn hò

  • 저는 저의 연인과 저녁 식사를 같이 할 수 있을까요? (Jeoneun jeo-ui yeonin-gwa jeonyeok sik-sa-reul gati hal su it-eul-kkayo?) - Tôi có thể cùng bạn yêu cầu ăn tối không?
  • 저는 저의 연인과 영화를 같이 볼 수 있을까요? (Jeoneun jeo-ui yeonin-gwa yeong-hwa-reul gati bol su it-eul-kkayo?) - Tôi có thể cùng bạn yêu xem phim không?
  • 저는 저의 연인과 산책을 같이 할 수 있을까요? (Jeoneun jeo-ui yeonin-gwa sanchaek-eul gati hal su it-eul-kkayo?) - Tôi có thể cùng bạn yêu đi dạo không?
  • 저는 저의 연인과 콘서트를 같이 갈 수 있을까요? (Jeoneun jeo-ui yeonin-gwa konseoteu-reul gati gal su it-eul-kkayo?) - Tôi có thể cùng bạn yêu đi nghe nhạc không?
  • 저는 저의 연인과 저녁 식사를 할 수 있는 장소를 추천할 수 있을까요? (Jeoneun jeo-ui yeonin-gwa jeonyeok sik-sa-reul hal su it-neun jang-s-reul chu-cheon-hal su it-eul-kkayo?) - Tôi có thể giới thiệu nơi có thể ăn tối với bạn yêu không?
  • 저의 연인과 저녁 식사를 할 수 있는 장소는 어디가 좋을까요? (Jeo-ui yeonin-gwa jeonyeok sik-sa-reul hal su it-neun jang-s-reun eodiga jo-eul-kkayo?) - Nơi có thể ăn tối với bạn yêu tốt nhất là đâu?
  • 저의 연인과 저녁 식사를 할 수 있는 시간은 언제가 좋을까요? (Jeo-ui yeonin-gwa jeonyeok sik-sa-reul hal su it-neun sigan-eun eonjega jo-eul-kkayo?) - Thời gian tốt nhất ăn tối với bạn yêu là khi nào?
  • 저는 저의 연인과 저녁 식사를 할 수 있는 요리 종류는 어떤 것이 좋을까요? (Jeoneun jeo-ui yeonin-gwa jeonyeok sik-sa-reul hal su it-neun yoli jong-lyu-reun eotteon geos-i jo-eul-kkayo?) - Loại món ăn tốt nhất ăn tối với bạn yêu là gì?
  • 저의 연인과 저녁 식사를 할 수 있는 장소는 어디가 적당할까요? (Jeo-ui yeonin-gwa jeonyeok sik-sa-reul hal su it-neun jang-s-reun eodiga jeok-dang-hal-kkayo?) - Nơi ăn tối với bạn yêu phù hợp nhất là đâu?
  • 저의 연인과 저녁 식사를 할 수 있는 시간은 언제가 적당할까요? (Jeo-ui yeonin-gwa jeonyeok sik-sa-reul hal su it-neun sigan-eun eonjega jeok-dang-hal-kkayo?) - Thời gian phù hợp nhất ăn tối với bạn yêu là khi nào?
  • 저는 저의 연인과 저녁 식사를 할 수 있는 식당을 추천할 수 있을까요? (Jeoneun jeo-ui yeonin-gwa jeonyeok sik-sa-reul hal su it-neun sigdang-eul chu-cheon-hal su it-eul-kkayo?) - Tôi có thể giới thiệu nhà hàng tốt ăn tối với bạn yêu không?
  • 저의 연인과 저녁 식사를 할 수 있는 식당은 어디가 좋을까요? (Jeo-ui yeonin-gwa jeonyeok sik-sa-reul hal
  • 저의 연인과 저녁 식사를 할 수 있는 식당은 어디가 적당할까요? (Jeo-ui yeonin-gwa jeonyeok sik-sa-reul hal su it-neun sigdang-eun eodiga jeok-dang-hal-kkayo?) - Nhà hàng phù hợp nhất ăn tối với bạn yêu là đâu?
  • 저의 연인과 저녁 식사를 할 수 있는 요리 종류는 어떤 것이 좋을까요? (Jeo-ui yeonin-gwa jeonyeok sik-sa-reul hal su it-neun yoli jong-lyu-reun eotteon geos-i jo-eul-kkayo?) - Loại món ăn tốt nhất ăn tối với bạn yêu là gì?
  • 저의 연인과 저녁 식사를 할 수 있는 식당은 언제가 좋을까요? (Jeo-ui yeonin-gwa jeonyeok sik-sa-reul hal su it-neun sigdang-eun eonjega jo-eul-kkayo?) - Nhà hàng tốt nhất ăn tối với bạn yêu là khi nào?

Mẫu câu tiếng hàn giao tiếp trong bệnh viện

  • 저는 저의 질병에 대한 상담을 원합니다. (Jeoneun jeo-ui jilbyeong-e daehan sangdam-eul wonhamnida) - Tôi muốn tư vấn về bệnh của tôi.
  • 저는 저의 약을 복용할 수 있는 시간과 방법을 알고 싶습니다. (Jeoneun jeo-ui yak-eul bogyong-hal su it-neun sigan-gwa banghwab-eul algo sipeumnida) - Tôi muốn biết thời gian và cách uống thuốc của tôi.
  • 저는 저의 질병을 치료하기 위한 상담을 원합니다. (Jeoneun jeo-ui jilbyeong-eul chiryo-hagi wiheom sangdam-eul wonhamnida) - Tôi muốn tư vấn để điều trị bệnh của tôi.
  • 저는 저의 질병에 관한 정보를 알고 싶습니다. (Jeoneun jeo-ui jilbyeong-e gwanhan jeongbo-reul algo sipeumnida) - Tôi muốn biết thông tin về bệnh của tôi.
  • 저는 저의 질병의 진행 상황과 치료 결과에 대한 상담을 원합니다. (Jeoneun jeo-ui jilbyeong-ui jinhaeng sang-hwanggwa chiryo gyeolgwa-e daehan sangdam-eul wonhamnida) - Tôi muốn tư vấn về tình trạng và kết quả điều trị của bệnh của tôi.
  • 저는 저의 질병의 재발 위험성과 예방 방법에 대한 상담을 원합니다. (Jeoneun jeo-ui jilbyeong-ui jaebal wiheom-sungwa yebang banghwab-e daehan sangdam-eul wonhamnida) - Tôi muốn tư vấn về nguy cơ lây lại và cách ngăn ngừa bệnh của tôi.
  • 저는 저의 질병에 관한 진료 일정과 의사 상담 시간을 알고 싶습니다. (Jeoneun jeo-ui jilbyeong-e gwanhan jinlyo iljeonggwa uisa sangdam sigan-eul algo sipeumnida) - Tôi muốn biết lịch khám và thời gian tư vấn bác sĩ về bệnh của tôi.
  • 저는 저의 질병에 관한 추가 진료가 필요할 경우 어떻게 해야 할까요? (Jeoneun jeo-ui jilbyeong-e gwanhan chugi jinlyo-ga piryo-hal gyung-ye eotteohge haeya hal-kkayo?) - Trong trường hợp cần khám bệnh thêm, tôi phải làm sao?
  • 저는 저의 질병에 관한 추가 정보를 알고 싶습니다. (Jeoneun jeo-ui jilbyeong-e gwanhan chugi jeongbo-reul algo sipeumnida) - Tôi muốn biết thông tin bổ sung về bệnh của tôi.
  • 저는 저의 질병의 진행 상황과 치료 계획에 대한 상담을 원합니다. (Jeoneun jeo-ui jilbyeong-ui jinhaeng sang-hwanggwa chiryo gyejeong-e daehan sangdam-eul wonhamnida) - Tôi muốn tư vấn về tình trạng và kế hoạch điều trị của bệnh của tôi.
  • 저는 저의 질병의 진행 상황과 치료 결과에 관한 질문을 할 수 있을까요? (Jeoneun jeo-ui jilbyeong-ui jinhaeng sang-hwanggwa chiryo gyeolgwa-e gwanhan jilmun-eul hal su it-eul-kkayo?) - Tôi có thể hỏi về tình trạng và kết quả điều trị của bệnh của tôi không?
  • 저는 저의 질병의 치료 과정에서 생기는 불편함과 고통을 어떻게 처리해야 할까요? (Jeoneun jeo-ui jilbyeong-ui chiryo gwanjeon-eso saenggineun bulpyeonhamgwa gotong-eul eotteohge cheoli-haeya hal-kkayo?) - Trong quá trình điều trị bệnh của tôi, tôi phải làm sao để xử lý khó chịu và đau khổ?
  • 저는 저의 질병의 치료 과정에서 생기는 질문과 궁금증에 대한 상담을 원합니다. (Jeoneun jeo-ui jilbyeong-ui chiryo gwanjeon-eso saenggineun jilmun-gwa gunggeumjeung-e daehan sangdam-eul wonhamnida) - Tôi muốn tư vấn về các câu hỏi và thắc mắc xuất hiện trong quá trình điều trị bệnh của tôi.
  • 저는 저의 질병의 치료 과정에서 사용되는 약에 대한 정보를 알고 싶습니다. (Jeoneun jeo-ui jilbyeong-ui chiryo gwanjeon-eso sayong-doee-neun yak-e daehan jeongbo-reul algo sipeumnida) - Tôi muốn biết thông tin về thuốc sử dụng trong quá trình điều trị bệnh của tôi.

Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn khi nấu ăn

  • 저는 요리사가 되고 싶습니다. (Jeoneun yorisa-ga doego sipeumnida) - Tôi muốn trở thành đầu bếp.
  • 저는 이 요리를 어떻게 준비해야 할까요? (Jeoneun i yori-reul eotteohge junbi-haeya hal-kkayo?) - Tôi phải làm sao để chuẩn bị món ăn này?
  • 이 재료는 언제까지 유통기한이 있나요? (I jaeryo-reun eonjekkaji yutong gihan-i innayo?) - Nguyên liệu này có hạn sử dụng không?
  • 저는 이 재료를 어떻게 저장해야 할까요? (Jeoneun i jaeryo-reul eotteohge jeojang-haeya hal-kkayo?) - Tôi phải làm sao để lưu trữ nguyên liệu này?
  • 이 요리는 얼마나 오래 저장할 수 있나요? (I yori-reun eolmana orae jeojang-hal su innayo?) - Món ăn này có thể lưu trữ bao lâu được không?
  • 이 요리는 얼마나 많은 사람을 위한 요리인가요? (I yori-reun eolmana manh-eun saram-eul wihaen yori-ingayo?) - Món ăn này làm cho bao nhiêu người ăn được?
  • 이 요리는 어떤 재료가 필요한가요? (I yori-reun eotteon jaeryo-ga piryo-hannayo?) - Món ăn này cần những nguyên liệu gì?
  • 저는 이 요리에 어떤 양념을 사용할 수 있나요? (Jeoneun i yori-e eotteon yangnyom-eul sayong-hal su innayo?) - Tôi có thể sử dụng những loại gia vị gì cho món ăn này không?
  • 저는 이 요리에 어떤 양념을 사용할 수 없나요? (Jeoneun i yori-e eotteon yangnyom-eul sayong-hal su eopsnayo?) - Tôi không thể sử dụng những loại gia vị gì cho món ăn này không?
  • 저는 이 요리에 어떤 양념을 추가할 수 있나요? (Jeoneun i yori-e eotteon yangnyom-eul chug-a-hal su innayo?) - Tôi có thể thêm những loại gia vị gì vào món ăn này không?
  • 저는 이 요리가 얼마나 오래 걸리나요? (Jeoneun i yori-ga eolmana orae geollinayo?) - Món ăn này cần bao lâu
  • 이 요리는 얼마나 많은 칼로리를 가지고 있나요? (I yori-reun eolmana manh-eun kallo-li-reul gajigo ittayo?) - Món ăn này có bao nhiêu calorie?
  • 이 요리는 얼마나 지방이 많은가요? (I yori-reun eolmana jibang-i manh-eun-gayo?) - Món ăn này có nhiều chất béo không?
  • 이 요리는 얼마나 중탄수익율이 높은가요? (I yori-reun eolmana jungtansuyik-yul-i nopeun-gayo?) - Món ăn này có tỷ lệ carbohydrate cao không?

Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn trong trường học

  • 저는 이 수업을 어떻게 준비해야 할까요? (Jeoneun i su-eob-eul eotteohge junbi-haeya hal-kkayo?) - Tôi phải làm sao để chuẩn bị cho lớp học này?
  • 이 수업에서 우리는 어떤 과목을 배울 거예요? (I su-eob-euseo uli-reun eotteon gwamok-eul bae-ul geoyeyo?) - Trong lớp học này, chúng ta sẽ học môn gì?
  • 이 수업은 언제까지 진행될 거예요? (I su-eob-eun eonjekkaji jinhaeng-deul geoyeyo?) - Lớp học này sẽ diễn ra đến khi nào?
  • 이 수업에서 우리는 어떻게 평가될 거예요? (I su-eob-euseo uli-reun eotteohge pyeong-ga-deul geoyeyo?) - Trong lớp học này, chúng ta sẽ được đánh giá như thế nào?
  • 이 수업에서 우리는 어떤 자료를 사용할 거예요? (I su-eob-euseo uli-reun eotteon jaryo-reul sayong-hal geoyeyo?) - Trong lớp học này, chúng ta sẽ sử dụng những tài liệu gì?
  • 이 수업은 언제 시작될 거예요? (I su-eob-eun eonje sijak-deul geoyeyo?) - Lớp học này sẽ bắt đầu vào lúc nào?
  • 이 수업은 얼마나 자주 진행될 거예요? (I su-eob-eun eolmana jaju jinhaeng-deul geoyeyo?) - Lớp học này sẽ diễn ra thường xuyên bao nhiêu lần?
  • 이 수업에서 우리는 어떤 활동을 할 거예요? (I su-eob-euseo uli-reun eotteon hwal-dong-eul hal geoyeyo?) - Trong lớp học này, chúng ta sẽ làm gì?
  • 이 수업은 얼마나 오래 걸릴 거예요? (I su-eob-eun eolmana orae geollil geoyeyo?) - Lớp học này sẽ diễn ra bao lâu?
  • 이 수업에서 우리는 어떤 시험을 볼 거예요? (I su-eob-euseo uli-reun eotteon siheom-eul bol geoyeyo?) - Trong lớp học này, chúng ta sẽ thi môn gì?
  • 이 수업에서 우리는 어떤 과제를 할 거예요? (I su-eob-euseo uli-reun eotteon gwaje-reul hal geoyeyo?) - Trong lớp học này, chúng ta sẽ làm bài tập gì?
  • 이 수업에서 우리는 언제 숙제를 할 거예요? (I su-eob-euseo uli-reun eonje sukje-reul hal geoyeyo?) - Trong lớp học này, chúng ta sẽ làm bài tập vào lúc nào?
  • 이 수업에서 우리는 어떤 책을 읽을 거예요? (I su-eob-euseo uli-reun eotteon chaek-eul ilgeul geoyeyo?) - Trong lớp học này, chúng ta sẽ đọc sách gì?
  • 이 수업에서 우리는 어떤 과제를 제출할 거예요? (I su-eob-euseo uli-reun eotteon gwaje-reul jejul-hal geoyeyo?) - Trong lớp học này, chúng ta sẽ nộp bài tập gì?
  • 이 수업에서 우리는 어떤 프로젝트를 진행할 거예요? (I su-eob-euseo uli-reun eotteon peurojekteo-reul jinhaeng-hal geoyeyo?) - Trong lớp học này, chúng ta sẽ tiến hành dự án gì?
  • 이 수업에서 우리는 어떤 실험을 진행할 거예요? (I su-eob-euseo uli-reun eotteon silheom-eul jinhaeng-hal geoyeyo?) - Trong lớp học này, chúng ta sẽ tiến hành thử nghiệm gì?

Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn khi gọi điện thoại

  • 전화 걸어줘요. (Jeontwa geol-eojwoyo.) - Xin gọi điện cho tôi.
  • 전화기 여기 있어요. (Jeontwa-gi yeogi iss-eoyo.) - Điện thoại ở đây.
  • 전화기가 없어요. (Jeontwa-gia eobs-eoyo.) - Không có điện thoại.
  • 전화번호가 어떻게 되세요? (Jeontwa-beonhwa-ga eotteohge doeseyo?) - Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
  • 전화기로 전화 주세요. (Jeontwa-giro jeontwa juseyo.) - Xin gọi điện cho tôi qua điện thoại.
  • 전화기가 왜 안 되나요? (Jeontwa-gia wae an doena-yo?) - Tại sao điện thoại không hoạt động?
  • 전화기를 언제까지 써요? (Jeontwa-gireul eonjekkaji sseoyo?) - Tôi sẽ sử dụng điện thoại cho đến khi nào?
  • 전화기가 언제까지 써요? (Jeontwa-gia eonjekkaji sseoyo?) - Điện thoại sẽ sử dụng cho đến khi nào?
  • 전화기를 이용할 수 있나요? (Jeontwa-gireul iyong-hal su innayo?) - Có thể sử dụng điện thoại không?
  • 전화기로 전화할 수 있나요? (Jeontwa-giro jeontwa-hal su innayo?) - Có thể gọi điện qua điện thoại không?
  • 전화기로 전화를 걸 수 있나요? (Jeontwa-giro jeontwa-reul geol su innayo?) - Có thể gọi điện qua điện thoại không?
  • 전화기가 작동하지 않아요. (Jeontwa-gia jakdong-haji anh-ayo.) - Điện thoại không hoạt động.

Mẫu câu tiếng Hàn giao tiếp khi hỏi đường

Để hỏi đường trong tiếng Hàn, bạn có thể dùng các câu sau:
  • 어디에 있나요? (Eodie issnayo?) - Đây là đâu?
  • 이곳은 어디입니까? (Igoseun eodieimnikka?) - Đây là đâu?
  • 어디로 가나요? (Eodiro ganayo?) - Đi đâu đến?
  • 어디로 가야 하나요? (Eodiro gaya hanayo?) - Phải đi đâu?
  • 어떻게 가야 하나요? (Eotteohge gaya hanayo?) - Phải đi như thế nào?
  • 언제까지 가야 하나요? (Eonjekkaji gaya hanayo?) - Phải đi cho đến khi nào?
  • 어디까지 가야 하나요? (Eodikkaji gaya hanayo?) - Phải đi đến đâu?
  • 어디에서 출발하나요? (Eodieseo chulbal hanayo?) - Bắt đầu từ đâu?
  • 어디에서 도착하나요? (Eodieseo dochak hanayo?) - Đến đâu?
  • 어디까지 걸어 가야 하나요? (Eodikkaji geol-eo gaya hanayo?) - Phải đi bộ đến đâu?
  • 어디까지 자전거로 가야 하나요? (Eodikkaji jajeon georo gaya hanayo?) - Phải đi xe đạp đến đâu?
  • 어디까지 걸어갈 수 있나요? (Eodikkaji geol-eogal su innayo?) - Có thể đi bộ đến đâu không?
  • 어디까지 자전거로 갈 수 있나요? (Eodikkaji jajeongeoro gal su innayo?) - Có thể đi xe đạp đến đâu không?
  • 어디까지 걸어가 있나요? (Eodikkaji geol-eoga issnayo?) - Đang đi bộ đến đâu?
  • 어디까지 자전거로 가 있나요? (Eodikkaji jajeongeoro ga issnayo?) - Đang đi xe đạp đến đâu?

Những câu hỏi về tiếng Hàn Quốc?

Tại sao nên học tiếng hàn?

  • Tiếng Hàn là một trong những ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, đặc biệt là trong khu vực Châu Á. Học tiếng Hàn có thể giúp bạn mở rộng khả năng giao tiếp và làm việc trên toàn thế giới.
  • Học tiếng Hàn cũng có thể giúp bạn hiểu hơn về văn hóa, lịch sử và xã hội của Hàn Quốc, một nước có nhiều đặc sắc văn hóa và có nhiều điểm du lịch hấp dẫn.
  • Học tiếng Hàn cũng có thể giúp bạn có thêm nhiều cơ hội nghề nghiệp, đặc biệt là trong các ngành kinh doanh và du lịch.
  • Tiếng Hàn cũng có một vai trò quan trọng trong việc học tập và nghiên cứu các lĩnh vực khoa học, công nghệ và các ngành khác. Nhiều tài liệu chuyên sâu và nghiên cứu khoa học đều được viết bằng tiếng Hàn, nên học tiếng Hàn có thể giúp bạn tiếp cận nhiều tài liệu hữu ích hơn
  • Học tiếng Hàn cũng có thể giúp bạn tăng cường trí tuệ và khả năng tư duy, vì tiếng Hàn là một ngôn ngữ có hệ thống chữ viết và ngữ pháp khá phức tạp.
  • Học tiếng Hàn còn có thể giúp bạn giao tiếp tốt hơn với người dân Hàn Quốc, khi đi du lịch hoặc làm việc tại đất nước này.
  • Cuối cùng, học tiếng Hàn có thể giúp bạn có một trái tim yêu thương hơn với ngôn ngữ và văn hóa của Hàn Quốc, giúp bạn có một cuộc sống đa dạng hơn và thú vị hơn.

Học tiếng hàn có khó không?

Để học tiếng Hàn thành công, bạn cần phải có một kế hoạch học tập cẩn thận và cố gắng học hết mức độ cơ bản của ngôn ngữ trước khi bước sang các mức độ cao hơn. Điều này có thể đòi hỏi một số công sức và thời gian, nhưng nếu bạn có một ý định rõ ràng và có trách nhiệm học tập, bạn sẽ có thể học tiếng Hàn thành công. Ngoài ra, tiếng Hàn có một hệ thống chữ viết khác với tiếng Việt và các ngôn ngữ khác, và cũng có một số điểm ngữ pháp và cách sử dụng từ khó khăn cho người mới bắt đầu học. Tuy nhiên, nếu bạn có một kế hoạch học tập thật kỹ và áp dụng những kiến thức vào thực tế, bạn sẽ có thể học tiếng Hàn thành công và trở thành một người giao tiếp tốt tiếng Hàn.
Page 4 of 4 1 3 4